hất hậu

hất hậu

Con ngựa bất ngờ hất hậu, khiến người huấn luyện phải né nhanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Động tác của ngựa hoặc một số động vật dùng chân sau đạp mạnh ra phía sau: Hành động dùng sức mạnh của chân sau để đạp, đá hoặc quật mạnh về phía sau, thường với mục đích tự vệ hoặc tấn công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con ngựa bất ngờ hất hậu, khiến người huấn luyện phải nhanh.
    • Khi bị dồn vào góc, con lừa đã hất hậu về phía kẻ tấn công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hất hậu" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để miêu tả một phản ứng mạnh mẽ, bất ngờ tính chất phủ định từ phía sau hoặc từ một vị trí bị cho yếu thế.
    • Công ty nhỏ đã hất hậu ngoạn mục, giành lại thị phần từ tay đối thủ lớn.
Biến thể từ gần giằng
  • Đá hậu: Cụm từ đồng nghĩa, diễn tả cùng hành động.
    • Con ngựa non tập đá hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Đạp hậu: Dùng chân sau đạp mạnh.
  • Quật hậu: Quật mạnh chân sau.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hất hậu" chủ yếu dùng để miêu tả hành động của động vật, đặc biệt ngựa, lừa, la. Rất hiếm khi dùng cho con người trong ngữ cảnh thông thường.
  • Đây một động từ miêu tả hành động cụ thể, mạnh mẽ thường đột ngột.